vô tình

  1. tt. 1. Không tình nghĩa: ăn ở vô tình. 2. Không chủ ý: vô tình nói lỡ lời vô tình làm hỏng việc người khác vô tình phải đứa bé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vô tình
Một người vô tình làm đổ ly nước trên bàn.