vô tình

  1. indifférent; insensible
    • Vô tình trước nỗi đau khổ của người khác
      indifférent devant la douleur d'autrui
    • Người vô tình
      une personne insensible
  2. sans le vouloir
    • Vô tình làm hỏng việc
      rater une affaire sans le vouloir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vô tình"

vô tình
Một người vô tình làm đổ ly nước trên bàn.