vùa

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bát, chén (phương ngữ): "vùa" từ địa phương chỉ một loại bát hoặc chén, thường dùng để đựng thức ăn hoặc đồ uống.
    • Lượng từ: "vùa" cũng được dùng như một đơn vị đo lường, chỉ một lượng vừa đầy một cái bát.
      • dụ: Xúc mấy vùa bắp. (Múc vài bát ngô.)
  2. Động từ (hiếm):

    • Thu gom, lấy hết: "vùa" có nghĩalấy hoặc thu gom tất cả mọi thứ, không chừa lại .
      • dụ: Vùa cả tiền. (Lấy hết toàn bộ số tiền.)
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mẹ bưng một vùa cháo ra cho cả nhà. (Mẹ mang một bát cháo ra cho cả nhà.)
    • Anh ấy uống hết một vùa nước. (Anh ấy uống hết một bát nước.)
  • Động từ:

    • Thằng vùa hết kẹo trong hộp. (Thằng lấy hết kẹo trong hộp.)
    • Họ vùa sạch hàng trong kho. (Họ thu gom hết hàng trong kho.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vùa bắp": bát ngô, thường dùng trong bối cảnh nông thôn.

    • Xúc mấy vùa bắp cho lợn ăn. (Múc vài bát ngô cho lợn ăn.)
  • "vùa cả": lấy hết, không chừa.

    • Vùa cả tiền lẫn bạc. (Lấy hết cả tiền lẫn bạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Bát (danh từ): đồ dùng để đựng thức ăn, phổ biến hơn "vùa".

    • Múc một bát cơm. (Múc một bát cơm.)
  • Chén (danh từ): bát nhỏ, thường dùng để uống trà hoặc rượu.

    • Uống một chén rượu. (Uống một chén rượu.)
Từ đồng nghĩa
  • Bát: (đồ dùng) tương tự "vùa" nhưng phổ biến hơn.
  • Chén: (bát nhỏ) có thể thay thế trong một số ngữ cảnh.
  • Lấy hết: (động từ) nghĩa tương tự "vùa" khi dùng với nghĩa thu gom.
Thành ngữ liên quan
  • Vùa sạch: lấy hết, không còn .
    • Chúng nó vùa sạch đồ ăn trên bàn. (Chúng nó lấy hết đồ ăn trên bàn.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vùa
Một người nông dân vùa hạt ngô vào một cái thúng.