vừa

  1. 1 t. Thuộc cỡ không lớn, nhưng không phải cỡ nhỏ, hoặcmức độ không cao, không nhiều, nhưng không phải mức độ thấp, ít. Xí nghiệp loại vừa, không lớn lắm. Bài thơ hay vừa thôi. chẳng phải tay vừa (vào loại sừng sỏ, vào loại không chịu thua kém ai). Nói vừa thôi, không cần nói nhiều. Nghịch vừa vừa chứ!
  2. 2 t. 1 Khớp, đúng, hợp với, về mặt kích thước, khả năng, thời gian, v.v. Đôi giày đi rất vừa, không rộng cũng không chật. Việc làm vừa sức. Vừa với túi tiền. Ăn cơm xong, đi vừa. Vừa đúng một năm. 2 Ở mức đủ để thoả mãn được yêu cầu. Vừa rồi, không cần nữa. tham lắm, mấy cũng không vừa!
  3. 3 p. 1 (dùng phụ trước đg.). Từ biểu thị sự việc xảy ra liền ngay trước thời điểm nói hoặc trước một thời điểm nào đó trong quá khứ được xem mốc, hay chỉ trước một thời gian ngắn, coi như không đáng kể. vừa đi thì anh đến. Tin vừa nhận được sáng nay. 2 x. vừa... vừa...
  4. ăn cướp vừa la làng hành động của kẻ làm điều xằng bậy, nhưng lại kêu la ầm ĩ như chính mình nạn nhân để hòng lấp liếm tội lỗi.
  5. đánh trống vừa ăn cướp Như vừa ăn cướp vừa la làng.
  6. đấm vừa xoa thủ đoạn quỷ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vừa
Cô ấy mặc một chiếc váy vừa vặn.