vữa

Học thuật
Thân thiện
vữa

Thợ xây dùng bay để trát vữa lên bức tường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hỗn hợp chất kết dính: Chỉ một loại vật liệu xây dựng được tạo thành từ việc trộn chất kết dính (như vôi, xi măng, thạch cao) với cát nước, dùng để xây gạch, đá hoặc trát tường.
  2. Tính từ:

    • trạng thái bị phân rã: Mô tả trạng thái của một chất vốn dẻo, đặc (như hồ dán, cháo, lòng trứng) bị biến chất, mất độ kết dính, trở nên loãng, tách nước mùi hôi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người thợ xây đang quét một lớp vữa lên bức tường.
    • Công thức pha trộn vữa xi măng cần đúng tỉ lệ nước.
  • Tính từ:
    • Bát cháo để lâu ngày đã bị vữa, không ăn được nữa.
    • Hộp sữa chua này mùi chua đã vữa ra.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vữa lòng": Cụm từ dùng để miêu tả lòng đỏ lòng trắng trứng (thường trứng luộc) không còntrạng thái rắn, đặc đã bị nhão, chảy nước do để lâu hoặc bị hỏng.
    • Quả trứng luộc này bị vữa lòng, có lẽ đã để quá lâu.
Biến thể từ gần giống
  • Vữa xây: (danh từ) Loại vữa dùng để kết dính gạch, đá trong xây dựng.
  • Vữa trát: (danh từ) Loại vữa mịn hơn, dùng để phủ, làm phẳng bề mặt tường.
  • Bột trét tường: (danh từ) Một loại vật liệu dạng bột, khi pha nước tạo thành hỗn hợp dùng để làm phẳng tường trước khi sơn, chức năng tương tự vữa trát nhưng thành phần có thể khác.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Hồ vữa, hồ xây (cách gọi khác của vật liệu vữa).
  • Tính từ: Ôi, thiu, hỏng (chỉ trạng thái biến chất của thực phẩm); nhão nhoét, phân rã (chỉ trạng thái vật ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc trưng nào trực tiếp liên quan đến từ "vữa".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "vữa".

vữa

Thợ xây dùng bay để trát vữa lên bức tường.

  1. 1 d. Hỗn hợp chất kết dính (vôi, ximăng, thạch cao, v.v.) với cát nước để xây, trát. Thợ hồ trộn vữa. Vữa ximăng.
  2. 2 t. Ở trạng thái không còn chất dẻo quánh nữa, bị phân rã ra chảy nước, trong quá trình bị biến chất, bị phân huỷ. Cháo vữa. Trứng vữa lòng. Hồ dán bị vữa.