vữa

  1. 1 d. Hỗn hợp chất kết dính (vôi, ximăng, thạch cao, v.v.) với cát nước để xây, trát. Thợ hồ trộn vữa. Vữa ximăng.
  2. 2 t. Ở trạng thái không còn chất dẻo quánh nữa, bị phân rã ra chảy nước, trong quá trình bị biến chất, bị phân huỷ. Cháo vữa. Trứng vữa lòng. Hồ dán bị vữa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vữa
Thợ xây dùng bay để trát vữa lên bức tường.