vượt

  1. franchir; traverser
    • Vượt hào
      franchir un fossé
    • Vượt khó khăn
      franchir les difficultés
    • Vượt sông
      traverser une rivière
    • Vượt giới hạn
      franchir les limites
  2. surpasser; dépasser; devancer; distancer; (infml.) griller
    • Ngôi nhà vượt lên trên các nhà bên cạnh hai tầng
      maison qui surpasse ses voisines de deux étages
    • Vượt đối thủ
      devancer un concurrent; (thân mật) griller un concurrent
    • Vượt đèn đỏ
      griller un feu rouge
    • Vượt kế hoạch
      dépasser le plan de production
  3. doubler
    • Vượt chiếc xe chạy trước
      doubler une voiture
  4. en sus de
    • Ba ngàn sản phẩm vượt kế hoạch
      trois mille produits en sus du plan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vượt
Một chiếc xe đạp vượt qua một con dốc nhỏ trên đường làng.