vết

Học thuật
Thân thiện
vết

Trên bãi cát có những vết chân chim nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu hiệu nhỏ, hình dạng còn sót lại trên bề mặt một vật: Chỉ một dấu tích, hình ảnh hoặc sự thay đổi nhỏ trên bề mặt do một vật, hành động hoặc sự việc để lại.
    • Khuyết điểm, tỳ vết nhỏ: Chỉ một điểm không hoàn hảo, một lỗi nhỏ trên một vật thể, đặc biệt trên đồ quý giá.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên cát ướt còn in vết chân chim. (Hình ảnh bàn chân chim còn lưu lại rõ ràng trên cát ướt.)
    • Chiếc áo trắng bị dính một vết mực. (Chiếc áo màu trắng một dấu mực trên đó.)
    • Viên ngọc này trong suốt, không vết nào. (Viên ngọc này trong suốt không khuyết điểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bới lông tìm vết": cố tình tìm kiếm, xoi mói những lỗi lầm, khuyết điểm rất nhỏ của người khác.

    • Anh ta luôn bới lông tìm vết khiến ai cũng khó chịu. (Anh ta luôn cố tình tìm những lỗi nhỏ khiến mọi người đều cảm thấy khó chịu.)
  • "vết dầu loang": hiện tượng một vết dầu lan rộng trên mặt nước; thường dùng để với một sự việc tiêu cực nguy cơ lan rộng khó kiểm soát.

    • Tin đồn thất thiệt lan nhanh như vết dầu loang. (Những tin đồn không đúng sự thật lan truyền nhanh chóng rộng khắp.)
Biến thể từ gần giống
  • Vệt (danh từ): thường dùng để chỉ dấu tích hình dạng kéo dài, thành đường nét.

    • Một vệt máu dài trên tường. (Một đường máu dài trên bức tường.)
    • Vệt sáng cuối chân trời. (Đường ánh sángphía cuối đường chân trời.)
  • Dấu vết (danh từ): từ ghép, chỉ những còn sót lại làm bằng chứng cho sự tồn tại hoặc hoạt động đã qua.

    • Không tìm thấy dấu vết của kẻ trộm. (Không tìm thấy bất kỳ thứ kẻ trộm để lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Dấu: dấu hiệu, vết tích để lại.
  • Vết tích: dấu vết còn sót lại.
  • Tỳ vết: khuyết điểm, vết nhơ (thường mang tính trừu tượng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Ngọc lành vết: ý nói không cái hoàn hảo tuyệt đối, ngay cả vật quý giá cũng có thể khuyết điểm nhỏ.
  • Vạch lông tìm vết: có nghĩa tương tự "bới lông tìm vết", chỉ việc cố ý tìm kiếm sai sót nhỏ nhặt.
vết

Trên bãi cát có những vết chân chim nhỏ.

  1. dt 1. Vệt nhỏ trên mặt một số đồ đạc: Ngọc lành vết (tng); Vạch lông tìm vết (tng). 2. Hình còn sót lại: Vết chân trên cát; Vết máu trên áo.