vết

  1. dt 1. Vệt nhỏ trên mặt một số đồ đạc: Ngọc lành vết (tng); Vạch lông tìm vết (tng). 2. Hình còn sót lại: Vết chân trên cát; Vết máu trên áo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vết
Trên bãi cát có những vết chân chim nhỏ.