vacciné

tính từ
  1. (y học) được chủng đậu
danh từ giống đực
  1. (y học) người đã được chủng đậu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vacciné"

Từ có nhắc đến "vacciné"

vacciné
Un enfant vacciné reçoit un pansement coloré sur le bras.