vacciner

ngoại động từ
  1. chủng đậu cho
    • Vacciner un enfant
      chủng đậu cho một em bé
  2. chủng cho
    • Vacciner quelqu'un contre la fièvre typhoïde
      chủng cho ai chống bệnh thương hàn
  3. (nghĩa bóng) phòng ngừa
    • Être vacciné contre l'ambition
      được phòng ngừa chống tính tham

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vacciner"

Từ có nhắc đến "vacciner"