valeric

/və,liəri'ænik/ Cách viết khác : (valeric) /və'liərik/
Học thuật
Thân thiện
valeric

A chemist adds a drop of valeric acid to a test tube.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc hóa học) Valerianic: "valeric" một tính từ trong hóa học, dùng để mô tả một hợp chất nguồn gốc hoặc liên quan đến axit valeric. Từ này thường được sử dụng trong các văn bản khoa học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The chemist studied the valeric acid compound. (Nhà hóa học đã nghiên cứu hợp chất axit valeric.)
    • This reaction produces a valeric derivative. (Phản ứng này tạo ra một dẫn xuất valeric.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "valeric acid": axit valerianic, một loại axit béo.
    • Valeric acid is found in the valerian plant. (Axit valeric được tìm thấy trong cây nữ lang.)
Biến thể từ gần giống
  • Valerianic (adj): (thuộc hóa học) valerianic, một cách viết khác của "valeric".
    • Valerianic acid has a distinctive odor. (Axit valerianic mùi đặc trưng.)
Từ đồng nghĩa
  • Pentanoic (adj): (thuộc hóa học) pentanoic, thường dùng để chỉ cùng một loại axit (axit pentanoic tên hệ thống của axit valeric).
valeric

A chemist adds a drop of valeric acid to a test tube.

tính từ
  1. (hoá học) Valerianic
    • valerianic acid
      axit valerianic