valetudinarian

/'væli,tju:di'neəriən/
Học thuật
Thân thiện
valetudinarian

A valetudinarian sits in a comfortable armchair, wrapped in a blanket and reading a health book.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người ốm yếu, người hay đau ốm: Một người sức khỏe kém, thường xuyên bị bệnh tật.
    • Người quá lo lắng về sức khỏe: Một người mối bận tâm thái quá, thậm chí ám ảnh, về tình trạng sức khỏe của bản thân, thường lo sợ mình bị bệnh.
  2. Tính từ:

    • Ốm yếu, hay đau ốm: Miêu tả tình trạng sức khỏe kém cỏi, dễ mắc bệnh.
    • Quá lo lắng về sức khỏe: Miêu tả đặc điểm của một người luôn lo lắng thái quá về sức khỏe của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • After his illness, he became a valetudinarian, constantly worried about every minor ache. (Sau trận ốm, anh ta trở thành một người quá lo lắng về sức khỏe, luôn băn khoăn về từng cơn đau nhỏ.)
    • The old valetudinarian rarely left his house, fearing he might catch a cold. (Ông lão người ốm yếu ấy hiếm khi ra khỏi nhà sợ bị cảm lạnh.)
  • Tính từ:

    • She led a valetudinarian existence, surrounded by medicine bottles. ( ấy sống một cuộc đời ốm yếu, xung quanh toàn lọ thuốc.)
    • His valetudinarian concerns prevented him from enjoying life. (Những mối lo thái quá về sức khỏe của anh ta đã ngăn cản anh tận hưởng cuộc sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái hơi trang trọng hoặc cổ điển, có thể hàm ý một chút chỉ trích khi nói về thái độ lo lắng thái quá, không cần thiết về sức khỏe.
  • Có thể dùng để miêu tả một nhóm người hoặc một lối sống: (một lối sống ốm yếu/quá cầu kỳ về sức khỏe).
Biến thể từ gần giống
  • Valetudinarianism (danh từ): Tình trạng ốm yếu kinh niên; thói quen hay lo lắng quá mức về sức khỏe.
    • His constant visits to the doctor were a sign of his valetudinarianism. (Việc liên tục đến gặp bác sĩ của anh ta dấu hiệu của chứng lo lắng thái quá về sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (người ốm yếu): Invalid, sickly person.
  • Danh từ (người lo lắng thái quá): Hypochondriac.
  • Tính từ: Ailing, sickly, infirm, hypochondriacal.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Picture of health (hình mẫu của sức khỏe), robust person (người khỏe mạnh, cường tráng).
  • Tính từ: Healthy, robust, hardy, vigorous.
valetudinarian

A valetudinarian sits in a comfortable armchair, wrapped in a blanket and reading a health book.

tính từ
  1. (y học) ốm yếu
  2. đang dưỡng bệnh
  3. quá lo lắng về sức khoẻ
danh từ
  1. người ốm yếu
  2. người đang dưỡng bệnh
  3. người quá lo lắng về sức khoẻ

Từ chứa "valetudinarian"