valser

nội động từ
  1. nhảy van
  2. (thân mật) bị quăng
    • Et les assiettes de valser par la fenêtre
      đĩa bị quăng qua cửa sổ
    • envoyer valser
      đuổi đi
    • faire valser des employés
      đuổi người làm đi
    • faire valser l'argent
      tiêu tiền phung phí
ngoại động từ
  1. nhảy theo điệu van
    • Valser un air
      nhảy một bài theo điệu van

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "valser"