varying
/'veəriiɳ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hay thay đổi, hay biến đổi: Dùng để mô tả một cái gì đó không cố định, mà thường xuyên hoặc liên tục thay đổi về mức độ, số lượng, hoặc tính chất.
- Khác nhau: Dùng để mô tả một nhóm gồm nhiều thứ không giống nhau, có sự đa dạng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The company offers varying levels of customer support. (Công ty cung cấp các mức độ hỗ trợ khách hàng khác nhau.)
- She receives varying amounts of mail each day. (Cô ấy nhận được lượng thư hay thay đổi mỗi ngày.)
- The artist used varying shades of blue in the painting. (Họa sĩ đã sử dụng các sắc thái khác nhau của màu xanh lam trong bức tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "of varying degrees": với các mức độ khác nhau.
- The students showed interest in the topic, but of varying degrees. (Các sinh viên thể hiện sự quan tâm đến chủ đề, nhưng với các mức độ khác nhau.)
- "with varying success": với những mức độ thành công khác nhau (có cái thành công, có cái không).
- They have tried several methods, with varying success. (Họ đã thử vài phương pháp, với những mức độ thành công khác nhau.)
Biến thể và từ gần giống
- Vary (động từ): thay đổi, làm cho khác đi.
- Prices vary depending on the season. (Giá cả thay đổi tùy theo mùa.)
- Varied (tính từ): đa dạng, phong phú (nhấn mạnh kết quả của sự thay đổi).
- He has a varied career background. (Anh ấy có nền tảng sự nghiệp đa dạng.)
- Variable (tính từ/danh từ): có thể thay đổi; yếu tố thay đổi.
- The weather is variable in spring. (Thời tiết hay thay đổi vào mùa xuân.)
Từ đồng nghĩa
- Changing: đang thay đổi.
- Fluctuating: dao động, lên xuống.
- Diverse: đa dạng, nhiều loại khác nhau.
- Different: khác biệt.
Từ trái nghĩa
- Constant: không đổi, hằng định.
- Uniform: đồng đều, thống nhất.
- Unchanging: không thay đổi.
tính từ
- hay thay đổi, hay biến đổi
- khác nhau