variable

/'veəriəbl/
Học thuật
Thân thiện
variable

The scientist adjusts the variable resistor in the circuit.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Có thể thay đổi, hay thay đổi: Chỉ tính chất không cố định, khả năng hoặc xu hướng thay đổi theo thời gian, điều kiện hoặc các yếu tố khác.
    • Biến thiên: Thường dùng trong toán học khoa học để mô tả một đại lượng giá trị không cố định.
  2. Danh từ:

    • Biến số: Trong toán học lập trình, đây một ký hiệu (như x, y) đại diện cho một giá trị có thể thay đổi.
    • Yếu tố thay đổi, biến số: Một đại lượng hoặc yếu tố không cố định trong một tình huống, hệ thống hoặc nghiên cứu.
    • Ngôi sao biến quang: Trong thiên văn học, chỉ một ngôi sao độ sáng thay đổi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The weather in the mountains is highly variable. (Thời tiết trên núi rất hay thay đổi.)
    • We need a variable speed motor for this machine. (Chúng tôi cần một động cơ tốc độ biến thiên cho cỗ máy này.)
  • Danh từ:

    • In the equation y = 2x + 1, 'x' is the independent variable. (Trong phương trình y = 2x + 1, 'x' biến số độc lập.)
    • The success of the project depends on many variables, such as cost and time. (Thành công của dự án phụ thuộc vào nhiều biến số, như chi phí thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Variable cost": Chi phí biến đổi (chi phí thay đổi theo mức độ sản xuất).

    • Labor is often a variable cost for a factory. (Nhân công thường một chi phí biến đổi đối với một nhà máy.)
  • "Random variable": Biến ngẫu nhiên (trong thống , một biến số giá trị kết quả của một hiện tượng ngẫu nhiên).

    • The outcome of a dice roll is a random variable. (Kết quả của một lần tung xúc xắc một biến ngẫu nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Invariable (adj): Không thay đổi, bất biến.

    • His daily routine is almost invariable. (Thói quen hàng ngày của anh ấy gần như bất biến.)
  • Variability (n): Tính biến thiên, khả năng thay đổi.

    • The variability in test scores was high this year. (Tính biến thiên trong điểm số bài kiểm tra năm nay rất cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Changeable (hay thay đổi), fluctuating (dao động), inconsistent (không nhất quán).
  • Danh từ: Factor (yếu tố), parameter (tham số), element (thành phần).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "variable")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "variable")

variable

The scientist adjusts the variable resistor in the circuit.

tính từ
  1. có thể thay đổi
  2. hay thay đổi; thay đổi, biến thiên
    • variable length
      chiều dài thay đổi
    • variable function
      hàm số biến thiên
    • variable flow
      dòng chảy biến thiên
    • variable wind
      gió hay thay đổi
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (địa ,địa chất) variable zone ôn đới
danh từ
  1. (toán học) biến số
  2. (hàng hải) gió thay đổi
  3. (số nhiều) (hàng hải) vùng (biển) không gió thường xuyên

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "variable"