velours

/ve'luə/
danh từ giống đực
  1. nhung
    • Velours à côtes
      nhung kẻ rộng, nhung venvet
    • Velours antique
      nhung the đen
    • Velours de coton
      nhung bông
    • Velours épinglé
      nhung kẻ
    • Velours cordelé
      nhung kẻ nhỏ
    • Velours façonné
      nhung in hoa
    • Velours frappé
      nhung in dập
    • Velours gaufré
      nhung in nổi
    • Velours broché
      nhung thêu, nhung cải hoa
    • Velours coupé
      nhung cắt, nhung gút vòng
    • Velours par chaîne
      nhung hai lớp canh, nhung dọc
  2. cái mượt mà
    • Le velours d'une pêche
      lông mượn của quả đào
  3. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) lỗi đọc nối
    • à pas de velours
      đi nhẹ nhàng
    • chemin de velours
      xem chemin
    • faire patte de velours
      xem patte
    • jouer sur le velours
      đánh bạc với tiền được
    • main de fer dans un gant de velours
      mềm dẻo nhưng kiên quyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "velours"

velours
Une robe en velours rouge est posée sur le dossier d'une chaise.