velvety

/'velviti/
tính từ
  1. mượt như nhung
  2. (nghĩa bóng) dịu dàng, nhẹ nhàng
    • a velvety touch on the paino
      sự bấm lướt nhẹ nhàng trên phím pianô
    • velvety wine
      rượu vang dịu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "velvety"

velvety
The kitten's fur felt velvety and warm.