velvet

/'velvit/
danh từ
  1. nhung
    • silk velvet
      nhung
  2. lớp lông nhung (trên sừng hươu nai)
  3. (từ lóng) tiền được bạc; tiền lãi

Idioms

  • to be on velvet
    thế thuận lợi; thông đồng bén giọt, thịnh vượng
tính từ
  1. bằng nhung
    • velvet glove
      găng nhung; sự dịu dàng ngoài mặt
    • an iron hand in a velvet glove
      bàn tay sắt bọc nhung (bóng)
  2. như nhung, mượt như nhung
    • velvet satin
      xa tanh mượt như nhung
  3. (nghĩa bóng) nhẹ nhàng, dịu dàng
    • with velvet tread
      bước đi nhẹ nhàng
    • velvet paw
      chân giấu vuốt (như chân mèo); (nghĩa bóng) khẩu phật tâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "velvet"

Từ có nhắc đến "velvet"

velvet
The velvet curtains hang beside the window.