velvet

/'velvit/
Học thuật
Thân thiện
velvet

The velvet curtains hang beside the window.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhung: Một loại vải dệt mềm, mịn, bề mặt phủ một lớp lông ngắn, dày mượt, thường làm từ lụa, cotton hoặc sợi tổng hợp.
    • Lớp lông mịn: Lớp phủ mềm, mượt tương tự như nhung, dụ như trên gạc sừng của hươu, nai.
    • (Tiếng lóng, ) Lợi nhuận, tiền lãi dễ dàng: Khoản lợi nhuận thu được một cách dễ dàng hoặc không chính đáng.
  2. Tính từ:

    • Bằng nhung, như nhung: chất liệu, cảm giác hoặc vẻ ngoài mềm mại, mượt mà, êm dịu giống như vải nhung.
    • Dịu dàng, nhẹ nhàng: (Nghĩa bóng) Mang tính chất êm ái, tinh tế, không thô bạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She wore a beautiful dress made of red velvet. ( ấy mặc một chiếc váy đỏ tuyệt đẹp bằng nhung.)
    • The antlers of a young deer are covered in velvet. (Gạc của một con hươu non được phủ một lớp nhung.)
    • He made a fortune and was on velvet for years. (Hắn kiếm được một gia tài sống trong nhung lụa nhiều năm.)
  • Tính từ:

    • The cat has a velvet coat. (Con mèo bộ lông mượt như nhung.)
    • She spoke in a velvet voice that calmed everyone. ( ấy nói bằng giọng nói dịu dàng khiến mọi người bình tâm lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • To be on velvet: Ở trong hoàn cảnh thuận lợi, dễ chịu, đặc biệt về tài chính; sống trong nhung lụa.

    • After the successful investment, they were on velvet. (Sau vụ đầu thành công, họ sống trong nhung lụa.)
  • Velvet glove: (Nghĩa đen: găng tay nhung) Vẻ ngoài dịu dàng, lịch sự, ôn hòa.

    • He rules the company with a velvet glove. (Ông ấy điều hành công ty một cách rất ôn hòa.)
Biến thể từ liên quan
  • Velvety (tính từ): cảm giác hoặc vẻ ngoài mềm mại, mượt mà, êm dịu như nhung.

    • The chocolate had a velvety texture. (Sô cô la kết cấu mịn như nhung.)
  • Velveteen (danh từ): Một loại vải bông bề mặt giống nhung, thường rẻ hơn nhung thật.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vải): Plush (sa tanh nhung), velour (nhung ).
  • Tính từ (mềm mại): Soft (mềm), smooth (mịn), sleek (mượt), plush (êm ái).
Thành ngữ liên quan
  • An iron hand in a velvet glove: Bàn tay sắt bọc nhung. Chỉ một người hoặc phương pháp có vẻ ngoài dịu dàng, ôn hòa nhưng thực chất rất cứng rắn kiên quyết bên trong.

    • The manager is known for an iron hand in a velvet glove. (Người quản lý nổi tiếng với phong cách bàn tay sắt bọc nhung.)
  • Velvet paw: Chân phủ nhung (như chân mèo). (Nghĩa bóng) Vẻ ngoài hiền lành, vô hại nhưng ẩn chứa sự nguy hiểm hoặc mưu mô.

    • Beware of his velvet paw; he is not as kind as he seems. (Hãy coi chừng vẻ ngoài hiền lành của hắn; hắn không tốt như vẻ bề ngoài.)
velvet

The velvet curtains hang beside the window.

danh từ
  1. nhung
    • silk velvet
      nhung
  2. lớp lông nhung (trên sừng hươu nai)
  3. (từ lóng) tiền được bạc; tiền lãi

Idioms

  • to be on velvet
    thế thuận lợi; thông đồng bén giọt, thịnh vượng
tính từ
  1. bằng nhung
    • velvet glove
      găng nhung; sự dịu dàng ngoài mặt
    • an iron hand in a velvet glove
      bàn tay sắt bọc nhung (bóng)
  2. như nhung, mượt như nhung
    • velvet satin
      xa tanh mượt như nhung
  3. (nghĩa bóng) nhẹ nhàng, dịu dàng
    • with velvet tread
      bước đi nhẹ nhàng
    • velvet paw
      chân giấu vuốt (như chân mèo); (nghĩa bóng) khẩu phật tâm

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "velvet"

Từ có nhắc đến "velvet"