venery

/'venəri/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) thuật săn (bằng chó)
danh từ
  1. tình dục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

venery
A hunter practices the art of venery with his hounds in the forest.