veneer

/vi'niə/
danh từ
  1. lớp gỗ mặt (của gỗ dán)
  2. lớp mặt (đồ sành...)
  3. , bề ngoài, vỏ ngoài
    • veneer of elegance
      ngoài thanh lịch
ngoại động từ
  1. dán lớp gỗ tốt bên ngoài (gỗ dán)
  2. đắp một lớp áo mịn ở mặt ngoài (đồ sành)
  3. (nghĩa bóng) che giấu dưới bề ngoài
    • to veneer one's character
      lấy bề ngoài để che giấu tính nết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "veneer"

veneer
The carpenter applies a thin veneer to the cabinet door.