ventilate

/'ventileit/
ngoại động từ
  1. thông gió, thông hơi
    • to ventilate a coal-mine
      thông gió một mỏ than
  2. (y học) lọc (máu) bằng oxy
  3. công bố, đưa ra bàn luận rộng rãi
    • to ventilate one's opinion
      công bố ý kiến của mình
    • the question must be ventilated
      vấn đề phải được đưa ra bàn luận rộng rãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "ventilate"

ventilate
The farmer ventilates the grain silo to keep the wheat dry.