vertigo

/'və:tigou/
danh từ giống đực
  1. (thú y học) chứng xoay quanh (của ngựa)
  2. (từ , nghĩa ) ý thích thất thường, ý ngông
    • Être pris par un vertigo
      nảy ra một ý ngông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vertigo
Un cavalier est pris par un vertigo et décide de sauter un ruisseau.