vesicular

/vi'sikjulə/
tính từ
  1. (giải phẫu); (thực vật học) (thuộc) bọng, (thuộc) túi; bọng, túi
  2. (giải phẫu) (thuộc) phế nang
  3. (y học) (thuộc) mụn nước; mụn nước
  4. (địa ,địa chất) lỗ hổng (trong tảng đá)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vesicular
The doctor listens for vesicular breath sounds with a stethoscope.