vesicular

/vi'sikjulə/
Học thuật
Thân thiện
vesicular

The doctor listens for vesicular breath sounds with a stethoscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Giải phẫu học, Thực vật học) cấu trúc dạng túi nhỏ hoặc bọng: Mô tả các cấu trúc sinh học hình dạng như những túi, bọng, hoặc phế nang nhỏ.
    • (Y học) liên quan đến hoặc đặc điểm mụn nước: Dùng để mô tả các tổn thương da chứa đầy dịch, như trong một số bệnh .
    • (Địa chất học) cấu tạo rỗ tổ ong, nhiều lỗ hổng: Mô tả đá núi lửa nhiều lỗ rỗng hình thành do khí thoát ra trong quá trình nguội lạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The vesicular texture of the lung tissue is essential for gas exchange. (Cấu trúc dạng túi của phổi thiết yếu cho quá trình trao đổi khí.)
    • A vesicular rash appeared on the patient's skin. (Một phát ban dạng mụn nước xuất hiện trên da bệnh nhân.)
    • This vesicular basalt is very lightweight due to its many air pockets. (Loại đá bazan rỗ tổ ong này rất nhẹ do nhiều túi khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vesicular breathing": (Y học) Kiểu thở bình thường, âm thanh nghe được khi khí đi qua các phế nang khỏe mạnh trong phổi.

    • The doctor noted normal vesicular breath sounds during the examination. (Bác sĩ ghi nhận âm thanh thở phế nang bình thường trong quá trình khám.)
  • "Vesicular transport": (Sinh học tế bào) Quá trình vận chuyển vật chất trong tế bào thông qua các túi nhỏ (vesicle).

    • Vesicular transport is crucial for moving proteins within the cell. (Vận chuyển qua túi rất quan trọng để di chuyển protein trong tế bào.)
Biến thể từ gần giống
  • Vesicle (danh từ): Túi nhỏ, bọng, phế nang; mụn nước.
    • A fluid-filled vesicle formed on the skin. (Một mụn nước chứa đầy dịch hình thành trên da.)
Từ đồng nghĩa
  • Alveolar (tính từ): (Thuộc) phế nang, túi. (Thường dùng trong giải phẫu phổi).
  • Bullous (tính từ): (Thuộc) bóng nước lớn. (Thường dùng trong y học da liễu, chỉ tổn thương lớn hơn mụn nước thông thường).
  • Porous (tính từ): lỗ rỗng, xốp. (Thường dùng trong địa chất hoặc vật liệu, nghĩa rộng hơn).
vesicular

The doctor listens for vesicular breath sounds with a stethoscope.

tính từ
  1. (giải phẫu); (thực vật học) (thuộc) bọng, (thuộc) túi; bọng, túi
  2. (giải phẫu) (thuộc) phế nang
  3. (y học) (thuộc) mụn nước; mụn nước
  4. (địa ,địa chất) lỗ hổng (trong tảng đá)

Từ gần giống