vested

/'vestid/
Học thuật
Thân thiện
vested

The employee has a vested interest in the company's retirement plan.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được trao cho, được ban cho, được phong cho: Chỉ một quyền lợi, đặc quyền hoặc quyền lực chính thức nào đó đã được trao cho một cá nhân hoặc nhóm.
    • (Thuộc về) quyền sở hữu bất di bất dịch, đã được đảm bảo: Chỉ một quyền lợi hoặc lợi ích đã được thiết lập vững chắc, cố định, tuyệt đối không thể bị tước bỏ, thường theo luật pháp hoặc quy định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The board has a vested authority to make final decisions. (Hội đồng quyền được trao để đưa ra các quyết định cuối cùng.)
    • After five years of service, employees gain a vested interest in the company pension plan. (Sau năm năm làm việc, nhân viên được quyền lợi được đảm bảo trong kế hoạch lương hưu của công ty.)
    • He has a vested right to the property. (Anh ấy quyền sở hữu bất di bất dịch đối với tài sản đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vested interest": Lợi ích cá nhân đã được đảm bảo; sự quan tâm cá nhân mạnh mẽ đến một kết quả nào đó sẽ thu được lợi ích từ .
    • As a major shareholder, she has a vested interest in the company's success. ( một cổ đông lớn, ấy lợi ích cá nhân được đảm bảo trong thành công của công ty.)
    • Politicians often have vested interests in certain policies. (Các chính trị gia thường những lợi ích riêng được đảm bảo trong một số chính sách nhất định.)
Biến thể từ gần giống
  • Vest (động từ): Trao quyền, ban quyền; hoặc (trong tài chính) cho quyền sở hữu sau một thời gian.
    • The power is vested in the committee. (Quyền lực được trao cho ủy ban.)
  • Vesting (danh từ): Quá trình đạt được quyền sở hữu đầy đủ ( dụ: đối với cổ phiếu hoặc quỹ hưu trí).
    • The vesting period for the stock options is three years. (Thời gian được quyền sở hữu đầy đủ đối với quyền chọn cổ phiếu ba năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Entrenched: Đã ăn sâu, đã được thiết lập vững chắc (thường dùng cho quyền lợi hoặc vị thế).
  • Absolute: Tuyệt đối, hoàn toàn.
  • Inalienable: Không thể bị tước đoạt (thường dùng cho quyền).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ tính từ "vested". Các cụm động từ thường liên quan đến động từ gốc "vest".)

Thành ngữ liên quan
  • Vested rights: Các quyền đã được đảm bảo, không thể xâm phạm.
  • To be vested in someone/something: (Quyền lực, thẩm quyền) được trao cho ai/cái .
    • Ultimate authority is vested in the president. (Thẩm quyền tối cao được trao cho tổng thống.)
vested

The employee has a vested interest in the company's retirement plan.

tính từ
  1. được trao cho, được ban cho, được phong cho
  2. (thuộc) quyền sở hữu bất di bất dịch
    • vested interests
      quyền lợi được đảm bảo bất di bất dịch

Từ chứa "vested"