vested

/'vestid/
tính từ
  1. được trao cho, được ban cho, được phong cho
  2. (thuộc) quyền sở hữu bất di bất dịch
    • vested interests
      quyền lợi được đảm bảo bất di bất dịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "vested"

vested
The employee has a vested interest in the company's retirement plan.