vibrer

nội động từ
  1. rung
    • Le canon fait vibrer les vitres
      tiếng đại bác làm rung cửa kính
    • Sa voix vibrait
      giọng nói của ông ấy rung vang
  2. (nghĩa bóng) rung động, rung cảm
    • Vibrer aux chants patriotiques
      rung cảm trước những bài hát yêu nước
ngoại động từ
  1. (xây dựng) đầm rung
    • Vibrer le béton
      đầm rung tông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vibrer"

Từ có nhắc đến "vibrer"

vibrer
Le violon fait vibrer les cordes avec une grande intensité.