vicar

/'vikə/
Học thuật
Thân thiện
vicar

The vicar greets parishioners after the Sunday service.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cha sở (trong Giáo hội Anh): Một giáo sĩ được bổ nhiệm để phụ trách một giáo xứ, thường người đại diện cho một tổ chức hoặc cá nhân khác (như một trường đại học) nắm giữ quyền lợi của giáo xứ đó.
    • Giáo chức đại diện (trong Giáo hội Công giáo La ): Một linh mục đại diện cho một giáo sĩ cấp cao hơn, chẳng hạn như một giám mục hoặc giáo hoàng.
    • Người đại diện, người thay thế: (Nghĩa rộng) Người hành động thay mặt hoặc thay thế cho người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The new vicar gave a powerful sermon on Sunday. (Vị cha sở mới đã thuyết giảng một bài rất hay vào Chủ nhật.)
    • He served as the vicar of a small rural parish for twenty years. (Ông ấy đã phục vụ với tư cách cha sở của một giáo xứ nhỏnông thôn trong hai mươi năm.)
    • The Pope is considered the Vicar of Christ on Earth. (Giáo hoàng được coi Đại diện của Chúa Kitô trên Trái Đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vicar of Bray": Một thành ngữ chỉ người hay thay đổi nguyên tắc hoặc lòng trung thành để thích nghi giữ lấy địa vị của mình, bất chấp những thay đổi về chính quyền hay tín ngưỡng.
    • He was a political Vicar of Bray, always siding with whoever was in power. (Ông ta một kẻ cơ hội chính trị, luôn luôn đứng về phe kẻ nắm quyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Vicarage (n): Nhà ở của cha sở.

    • The old vicarage is next to the church. (Tòa nhà cha xứ nằm cạnh nhà thờ.)
  • Vicarial (adj): Thuộc về hoặc liên quan đến chức vụ cha sở.

  • Vicariate (n): Chức vụ, nhiệm kỳ hoặc khu vực quản lý của một cha sở.
Từ đồng nghĩa
  • Rector (n): Cha sở (trong một số giáo hội, đặc biệt người nắm giữ toàn bộ quyền lợi của giáo xứ).
  • Curate (n): Linh mục phó, phụ tá (thường hỗ trợ cho cha sở hoặc cha xứ).
  • Clergyman (n): Giáo sĩ, mục sư (từ chung).
  • Deputy (n): Phó, người đại diện (nghĩa rộng).
Thành ngữ liên quan
  • Vicar of Christ: (Danh hiệu) Đại diện của Chúa Kitô, một danh hiệu truyền thống của Giáo hoàng.
    • The doctrine states that the Pope is the Vicar of Christ. (Giáo nói rằng Giáo hoàng Đại diện của Chúa Kitô.)
vicar

The vicar greets parishioners after the Sunday service.

danh từ
  1. (tôn giáo) cha sở
  2. giáo chức đại diện (toà thánh La )
    • vicar of Jesus Christ
      giáo hoàng

Idioms

  • vicar of bray
    người phản bội

Từ gần giống

Từ chứa "vicar"

Từ có nhắc đến "vicar"