Videoaccueillant

Khám phá ý nghĩa cách dùng của tính từ accueillant trong tiếng Pháp để miêu tả sự niềm nở hiếu khách. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững cách sử dụng từ này cho cả người địa điểm thông qua các ví dụ thực tế cấu trúc câu phổ biến. Bạn cũng sẽ được tìm hiểu thêm về các từ đồng nghĩa, trái nghĩa các biến thể quan trọng như động từ accueillir hay danh từ accueil. Hãy cùng xem video để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình ngay bây giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "accueillant"

accueillant
L'auberge est accueillante avec ses fenêtres éclairées et sa porte ouverte.