Videoacquainted

/ə'kweintid/

Học cách sử dụng tính từ acquainted để diễn tả sự quen biết hoặc am hiểu về một vấn đề nào đó trong tiếng Anh. Bài học sẽ hướng dẫn bạn các cấu trúc đi kèm với giới từ cách phân biệt với các từ loại liên quan như động từ hay danh từ. Video bao gồm các dụ thực tế về việc làm quen các thành ngữ thú vị giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn. Hãy cùng theo dõi để nắm vững cách dùng từ này trong các ngữ cảnh trang trọng đời thường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "acquainted"

Từ có nhắc đến "acquainted"

acquainted
They became acquainted at a neighborhood book club meeting.