familiar

/fə'miljə/
tính từ
  1. thuộc gia đình
  2. thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề)
  3. thông thường
  4. không khách khí; sỗ sàng, suồng sã, lả lơi
  5. (+ with) tình nhân của, ăn mằm với
danh từ
  1. bạn thân, người thân cận, người quen thuộc
  2. người hầu (trong nhà giáo hoàng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

familiar
She felt familiar with the winding path through the woods.