Videoalienation

/,eiljə'neiʃn/

Tìm hiểu chi tiết về danh từ alienation, một từ vựng quan trọng mang nhiều sắc thái ý nghĩa từ đời sống xã hội đến lĩnh vực chuyên môn. Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá nghĩa phổ biến nhất là sự xa lánh, bất hòa trong các mối quan hệ cá nhân cảm giác cô lập trong cộng đồng. Ngoài ra, video còn hướng dẫn cách dùng alienation trong ngữ cảnh pháp về chuyển nhượng tài sản trong y học về bệnh tinh thần. Với các dụ minh họa cụ thể từ đồng nghĩa liên quan, bạn sẽ nắm vững cách sử dụng từ này một cách tự nhiên nhất. Mời bạn cùng theo dõi bài học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

alienation
A student feels a sense of alienation in the crowded cafeteria.