Videoanalyst

/'ænəlist/

Học cách sử dụng danh từ analyst trong tiếng Anh để chỉ những chuyên gia phân tích dữ liệu hoặc các nhà giải tích toán học. Video này sẽ giúp bạn nắm vững cách phát âm, các ngữ cảnh sử dụng phổ biến từ tài chính đến công nghệ, cách phân biệt với các từ liên quan như analyze hay analysis. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế về nhà phân tích hệ thống nhà phân tích tình báo để bạn có thể áp dụng ngay vào công việc. Đừng bỏ lỡ những kiến thức hữu ích về từ vựng chuyên ngành này. Mời bạn cùng theo dõi bài học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

analyst
A financial analyst reviews charts and data on a computer screen.