beyond

/bi'jɔnd/

beyond thường gợi ý “ở bên kiamột ranh giới, nhưng trong tiếng Anh còn đi xa hơn nghĩa vị trí. Từ này có thể giới từ, phó từ, thậm chí danh từ trong cách nói the beyond, nên chỉ dịch bên kiađôi khi chưa đủ. Điều thú vị beyond còn xuất hiện trong nhiều cụm rất tự nhiên như beyond control, beyond repair, beyond doubt hay above and beyond. Khi nào nói về không gian, khi nào nói về giới hạn, khi nào mang nghĩangoài... ra”? Hãy xem bài học đầy đủ để dùng beyond tự tin hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "beyond"

Từ có nhắc đến "beyond"

beyond
The path leads through the forest to a meadow beyond.