beyond

/bi'jɔnd/
Học thuật
Thân thiện
beyond

The path leads through the forest to a meadow beyond.

Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • bên kia, vượt qua một điểm hoặc ranh giới cụ thể: Chỉ vị trí hoặc thời gianphía xa hơn một địa điểm hoặc thời điểm được nêu ra.
    • Vượt quá, ngoài tầm với: Chỉ điều đó vượt ra ngoài giới hạn, khả năng, hoặc sự hiểu biết.
    • Ngoài... ra: Dùng để loại trừ, chỉ rằng không khác ngoài điều được đề cập.
  2. Phó từ:

    • xa hơn, ở phía bên kia: Chỉ một vị tríxa hơn, không nhìn thấy được hoặc không được xác định .
    • Xa hơn nữa (về thời gian): Chỉ thời gian trong tương lai kéo dài từ một điểm nào đó.
  3. Danh từ:

    • Kiếp sau, thế giới bên kia: Một khái niệm về sự tồn tại sau khi chết.
dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • The village is beyond the mountains. (Ngôi làng nằmbên kia những ngọn núi.)
    • His anger was beyond control. (Cơn giận của anh ấy đã vượt quá tầm kiểm soát.)
    • The beauty of the landscape is beyond description. (Vẻ đẹp của phong cảnh vượt quá khả năng miêu tả.)
    • I know nothing beyond what you have already told me. (Tôi không biết ngoài những anh đã nói với tôi.)
  • Phó từ:

    • Look at the field and the forest beyond. (Hãy nhìn cánh đồng khu rừngđằng xa.)
    • We must plan for 2025 and beyond. (Chúng ta phải lên kế hoạch cho năm 2025 xa hơn nữa.)
  • Danh từ:

    • Many religions believe in life in the beyond. (Nhiều tôn giáo tin vào sự sốngkiếp sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "beyond belief": không thể tin được, khó tin.
    • His story was beyond belief. (Câu chuyện của anh ta thật khó tin.)
  • "beyond doubt": không còn nghi ngờ nữa, chắc chắn.
    • His guilt was proved beyond doubt. (Tội của hắn đã được chứng minh một cách chắc chắn.)
  • "beyond repair": không thể sửa chữa được.
    • The old car is beyond repair. (Chiếc xe đó không thể sửa được nữa.)
  • "beyond one's wildest dreams": vượt xa những mong đợi nhất.
    • The success of the product was beyond our wildest dreams. (Thành công của sản phẩm vượt xa những chúng tôi mong đợi nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • "the back of beyond" (thành ngữ): một nơi xa xôi hẻo lánh, nơi tận cùng trái đất.
    • They live in a cottage in the back of beyond. (Họ sống trong một ngôi nhà nhỏmột nơi xa xôi hẻo lánh.)
Từ đồng nghĩa
  • Giới từ (nghĩa "ở bên kia"): past, on the other side of.
  • Giới từ (nghĩa "vượt quá"): above, outside, exceeding.
  • Giới từ (nghĩa "ngoài... ra"): apart from, other than.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "beyond" thường giới từ hoặc phó từ độc lập.)

Thành ngữ liên quan
  • "Above and beyond": vượt xa yêu cầu, làm nhiều hơn mức cần thiết.
    • She always goes above and beyond for her clients. ( ấy luôn làm nhiều hơn mức yêu cầu cho khách hàng của mình.)
  • "Beyond the pale": vượt quá giới hạn chấp nhận được, không thể chấp nhận được.
    • His behavior at the meeting was beyond the pale. (Hành vi của anh ta trong cuộc họp không thể chấp nhận được.)
beyond

The path leads through the forest to a meadow beyond.

phó từ
  1. xa, ở phía bên kia
giới từ
  1. bên kia
    • the sea is beyond the hill
      biểnbên kia đồi
  2. quá, vượt xa hơn
    • don't stay out beyond nine o'clock
      đừng đi quá chín giờ
    • the book is beyond me
      quyển sách này đối với tôi khó quá
    • he has grown beyond his brother
      lớn hơn anh
  3. ngoài... ra, trừ...
    • do you know of any means beyond this?
      ngoài cách này ra anh biết còn cách nào khác không?

Idioms

  • beyond compare
    (xem) compare
  • beyond control
    (xem) control
  • beyond one's depth beyond hope
    (xem) hope
  • beyond measure
    bao la, bát ngát
  • beyond reason
    vô lý, phi lý
  • to live beyond one's income
    (xem) income
danh từ
  1. the beyond kiếp sau, thế giới bên kia

Idioms

  • the back of beyond
    nơi xa xôi khuất nẻo nhất, nơi đáy biển chân trời

Từ gần giống

Từ chứa "beyond"

Từ có nhắc đến "beyond"