bond

/bɔnd/
Học thuật
Thân thiện
bond

A strong adhesive creates a permanent bond between the two pieces of wood.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mối ràng buộc, mối liên kết (tình cảm, xã hội): Một mối quan hệ hoặc cảm giác gắn kết chặt chẽ giữa người với người, thường dựa trên tình cảm, sự tin tưởng hoặc lợi ích chung.
    • Trái phiếu, công trái: Một loại chứng khoán nợ, trong đó người phát hành (chính phủ hoặc công ty) vay tiền của người mua cam kết trả lãi định kỳ cùng với số tiền gốc vào một ngày đáo hạn cụ thể.
    • Sự gắn kết, liên kết (vật , hóa học): Lực hoặc tương tác giữa các nguyên tử, phân tử hoặc bề mặt khiến chúng dính lại với nhau.
    • Tiền bảo lãnh: Một khoản tiền hoặc tài sản được đặt cọc để đảm bảo cho việc thực hiện một nghĩa vụ nào đó, như xuất hiện tại tòa án.
  2. Động từ:

    • Gắn kết, liên kết: Hành động tạo ra hoặc hình thành một mối quan hệ gắn bó chặt chẽ.
    • Dính chặt, kết dính: Hành động dính lại với nhau một cách vật .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There is a strong bond between the mother and her child. ( một mối gắn kết mạnh mẽ giữa người mẹ đứa con của .)
    • The government issued a 10-year bond to fund infrastructure projects. (Chính phủ phát hành một trái phiếu kỳ hạn 10 năm để tài trợ cho các dự án cơ sở hạ tầng.)
    • The bond between the two surfaces is very strong. (Sự liên kết giữa hai bề mặt rất chắc chắn.)
    • He was released after posting a bond. (Anh ta được thả ra sau khi nộp tiền bảo lãnh.)
  • Động từ:

    • The team members bonded during the training retreat. (Các thành viên trong đội đã gắn kết với nhau trong khóa huấn luyện tập trung.)
    • These two materials bond well with the special adhesive. (Hai vật liệu này dính rất tốt với loại keo đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bond of friendship": Mối quan hệ bạn bè gắn bó, keo sơn.

    • Years of shared experiences created an unbreakable bond of friendship. (Nhiều năm trải nghiệm chung đã tạo nên một mối quan hệ bạn bè không thể phá vỡ.)
  • "To be in bond": (Hàng hóa) đang được gửi trong kho ngoại quan, chưa nộp thuế.

    • The imported goods are still in bond at the customs warehouse. (Hàng nhập khẩu vẫn đangtrong kho ngoại quan.)
  • "Bond issue": Đợt phát hành trái phiếu.

    • The company's latest bond issue was oversubscribed. (Đợt phát hành trái phiếu mới nhất của công ty đã được đăng ký mua vượt mức.)
Biến thể từ gần giống
  • Bonding (danh động từ/ danh từ): Sự tạo mối gắn kết, quá trình gắn kết.

    • Father-infant bonding is crucial for development. (Sự gắn kết giữa cha trẻ sơ sinh rất quan trọng cho sự phát triển.)
  • Bonded (tính từ): Được kết dính; (hàng hóa) được gửi kho ngoại quan.

    • This is a bonded warehouse. (Đây một kho ngoại quan.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (mối liên kết): Tie, connection, link, attachment.
  • Danh từ (trái phiếu): Debenture, security.
  • Động từ (gắn kết): Connect, unite, attach.
  • Động từ (dính chặt): Adhere, stick, fuse.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bond with: Gắn kết, hình thành mối quan hệ thân thiết với ai.
    • It's important for parents to bond with their newborns. (Việc cha mẹ gắn kết với trẻ sơ sinh rất quan trọng.)
Thành ngữ liên quan
  • Your word is your bond: Lời nói của bạn sự cam kết (thể hiện sự tin cậy trung thực).

    • In business with him, your word is your bond. (Khi làm ăn với anh ta, lời nói của bạn chính sự cam kết.)
  • Bond of trust: Mối ràng buộc của sự tin tưởng.

    • A strong bond of trust is essential in a partnership. (Một mối ràng buộc tin tưởng vững chắc điều cần thiết trong quan hệ đối tác.)
bond

A strong adhesive creates a permanent bond between the two pieces of wood.

danh từ
  1. dây đai, đay buộc; ((nghĩa bóng)) mối quan hệ, mối ràng buộc
  2. giao kèo, khế ước, lời cam kết
    • to enter in to a bond to
      giao kèo, cam kết (làm gì)
  3. (tài chính) phiếu nợ, bông
  4. (số nhiều) gông cùm, xiềng xích, sự tội
    • in bonds
      bị gông cùm, bị giam cầm
  5. sự gửi vào kho
    • in bond
      gửi vào kho (hàng hoá)
    • to take goods out of bond
      lấy hàngkho ra
  6. (vật ) sự liên kết
    • atomic bond
      liên kết nguyên tử
  7. (kiến trúc) kiểu xây ghép (gạch, đá, để làm cho tường vững)
ngoại động từ
  1. gửi (hàng) vào kho
  2. (kiến trúc) xây ghép (gạch, đá)