collegiate

/kə'li:dʤiit/

collegiate một tính từ thường gắn với trường đại học, học viện, đời sống sinh viên, hoặc đôi khi một tổ chức hoạt động theo kiểu tập thể. vậy, khi gặp từ này, bạn không nên chỉ dịch máy móc thuộc đại họctrong mọi trường hợp. Điểm thú vị nằmdanh từ đi sau : collegiate atmosphere khác với collegiate process, collegiate body lại mở ra sắc tháiquyền lực được chia sẻgiữa các thành viên. Video này sẽ giúp bạn nhận ra khi nào từ này nói về campus, sinh viên, hay cấu tập thể. Cùng xem bài học đầy đủ nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "collegiate"

collegiate
A young woman wears collegiate attire to a campus lecture.