Videocomplacent

/kəm'pleisnt/

Học cách sử dụng tính từ complacent để mô tả sự tự mãn hài lòng quá mức trong tiếng Anh. Bài học sẽ giúp bạn hiểu ý nghĩa tiêu cực của từ này khi một người thiếu cảnh giác trước những nguy tiềm ẩn do quá thỏa mãn với thành tích hiện tại. Video cung cấp các cấu trúc đi kèm phổ biến, dụ thực tế trong đời sống các từ đồng nghĩa, trái nghĩa quan trọng. Hãy cùng theo dõi để nắm vững cách dùng từ này tránh những sai lầm trong giao tiếp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "complacent"

complacent
He grew complacent after his promotion and stopped trying to improve.