contented

/kən'tentid/
Học thuật
Thân thiện
contented

A contented cat naps in a sunbeam.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bằng lòng, vừa lòng, hài lòng: Trạng thái cảm thấy thỏa mãn hạnh phúc với những mình hoặc với tình hình hiện tại, không còn mong muốn thêm.
    • Mãn nguyện, toại nguyện: Cảm giác hài lòng sâu sắc yên bình, thường xuất phát từ việc đạt được mong ước hoặc chấp nhận cuộc sống một cách tích cực.
dụ sử dụng
  • ( ấy thở dài một cách hài lòng sau bữa ăn ngon.)
  • (Anh ấy có vẻ rất bằng lòng với cuộc sống giản dịnông thôn.)
  • (Một em bé mãn nguyện đang ngủ yên trong nôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be contented with something": Hài lòng với điều đó.
    • We should learn to be contented with what we have. (Chúng ta nên học cách hài lòng với những mình .)
  • "A contented mind/soul": Một tâm trí/tâm hồn thanh thản, mãn nguyện.
    • Her secret to happiness is a contented mind. (Bí quyết hạnh phúc của ấy một tâm trí mãn nguyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Content (tính từ): Hài lòng, vừa ý. (Thường dùng trong cấu trúc "to be content with").
    • I am content to stay at home tonight. (Tôi hài lòng khi ở nhà tối nay.)
  • Contentment (danh từ): Sự hài lòng, sự mãn nguyện.
    • He found contentment in his retirement. (Ông ấy tìm thấy sự mãn nguyện trong những năm nghỉ hưu.)
Từ đồng nghĩa
  • Satisfied: Thỏa mãn, hài lòng (nhấn mạnh vào việc đáp ứng được mong đợi).
  • Happy: Hạnh phúc (cảm xúc tích cực rộng hơn).
  • Gratified: Hài lòng, thỏa mãn (thường do được đánh giá cao hoặc công nhận).
Từ trái nghĩa
  • Discontented: Không hài lòng, bất mãn.
  • Dissatisfied: Bất mãn, không thỏa mãn.
  • Restless: Bồn chồn, không yên ( không thỏa mãn).
contented

A contented cat naps in a sunbeam.

tính từ
  1. bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn
    • to keep someone contented
      làm vừa lòng ai

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "contented"