Videocondescending

/,kɔndi'sendiɳ/

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng tính từ condescending trong tiếng Anh để mô tả thái độ trịch thượng hoặc kẻ cả. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt sắc thái của từ này khi một người tự cho mình ưu việt giao tiếp với người khác bằng giọng điệu ban ơn hoặc khinh thường. Chúng ta sẽ cùng đi sâu vào các dụ thực tế, các cấu trúc đi kèm phổ biến những từ đồng nghĩa như patronizing hay haughty. Đừng bỏ lỡ những lưu ý quan trọng về cách diễn đạt talk down to someone để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "condescending"

Từ có nhắc đến "condescending"

condescending
She gave a condescending smile to the new intern.