Videoconvoy

/'kɔnvɔi/

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng của từ convoy trong tiếng Anh qua bài học ngắn gọn này. Convoy một từ quan trọng thường xuất hiện trong các ngữ cảnh quân sự, vận tải an ninh, mang nghĩa đoàn hộ tống hoặc hành động hộ vệ. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt convoy khi đóng vai trò danh từ ngoại động từ, cùng với các dụ thực tế cụm từ liên quan như travel in convoy. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ này một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "convoy"

Từ có nhắc đến "convoy"

convoy
A convoy of military trucks travels down a desert highway.