convey

/kən'vei/
ngoại động từ
  1. chở, chuyên chở, vận chuyển
  2. truyền (âm thanh, hương vị, lệnh, tin); truyền đạt, chuyển
    • convey my good wishes to your parents
      nhờ chuyển những lời chúc mừng của tôi tới cha mẹ anh
  3. (pháp ) chuyển nhượng, sang tên (tài sản)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "convey"

convey
The courier conveys the package to the customer's doorstep.