counterpart

/'kauntəpɑ:t/

Từ 'counterpart' một danh từ quan trọng dùng để chỉ người hoặc vật chức năng vị trí tương đương trong một bối cảnh khác. Bạn sẽ thường xuyên bắt gặp từ này trong các bản tin ngoại giao khi nói về các nguyên thủ quốc gia, hoặc trong môi trường kinh doanh khi đề cập đến những người giữ cùng chức vụ tại các công ty đối tác. Tuy nhiên, 'counterpart' không chỉ dành cho con người. Trong các văn bản pháp hoặc bối cảnh tự nhiên, từ này mang một sắc thái ý nghĩa khác biệt liên quan đến các bản sao sự đối chiếu chính xác. Tại sao chúng ta lại dùng từ này thay vì những từ đơn giản như 'partner' hay 'copy'? Hãy cùng khám phá các dụ thực tế cách ứng dụng chuyên nghiệp trong bài học này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "counterpart"

counterpart
The two diplomats shook hands with their counterparts at the summit.