enthusiasm

/in'θju:ziæzm/

enthusiasm danh từ chỉ sự nhiệt tình, hăng hái hoặc nhiệt huyết: một cảm xúc tích cực nhiều năng lượng sự quan tâm mạnh mẽ dành cho người, hoạt động hay chủ đề nào đó. Từ này không chỉ nóithích”, còn gợi cảm giác muốn tham gia, ủng hộ hoặc làm điều đó một cách đầy cảm hứng. Trong bài học, bạn sẽ thấy vì sao người bản xứ hay dùng enthusiasm for with enthusiasm, cũng như các cụm như full of enthusiasm, dampen someone’s enthusiasm hay a wave of enthusiasm. Enthusiasm khác gì với enthusiastic, enthusiast, passion, zest eagerness? Hãy xem bài học đầy đủ để dùng từ này tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "enthusiasm"

enthusiasm
Her enthusiasm for the astronomy project was contagious.