Videofricative

/'frikətiv/

Tìm hiểu chi tiết về thuật ngữ chuyên ngành ngôn ngữ học fricative trong tiếng Pháp. Bài học sẽ giải thích định nghĩa của phụ âm xát, cách luồng hơi tạo ra ma sát khi đi qua khe hẹp để hình thành các âm quen thuộc như f, v, s, hay z. Video cung cấp các ví dụ thực tế, phân loại các loại phụ âm xát theo vị trí phát âm giới thiệu các từ đồng nghĩa liên quan. Hãy cùng theo dõi để nắm vững cách sử dụng từ vựng này trong cả dạng danh từ tính từ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fricative"

fricative
La linguiste prononce la fricative [f] en montrant le mouvement des lèvres.