Videoimplemented

Học cách sử dụng tính từ implemented để mô tả các kế hoạch, chính sách hoặc hệ thống đã được đưa vào thực tế. Video giải thích chi tiết ý nghĩa của từ này khi nói về việc thi hành làm cho các quy định hiệu lực trong môi trường chuyên nghiệp. Bạn sẽ được tìm hiểu các dụ thực tế, cách kết hợp với trạng từ như newly hay poorly, phân biệt với các từ đồng nghĩa như enforced hay executed. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách dùng từ implemented một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

implemented
The new policy was implemented across all departments.