Videoinvestment

/in'vestmənt/

Học cách sử dụng danh từ investment trong tiếng Anh để mô tả các hoạt động đầu tài chính, trí tuệ cảm xúc. Bài học sẽ giải thích chi tiết các ý nghĩa từ vốn đầu đến hành động bỏ công sức vào một dự án cụ thể. Bạn sẽ được làm quen với các cụm từ quan trọng như đầu dài hạn hay đầu cảm xúc cùng những dụ thực tế trong kinh doanh đời sống. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ này một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "investment"

Từ có nhắc đến "investment"

investment
He made a wise investment in a new business.