loại

loại một từ quen thuộc nhưng rất linh hoạt trong tiếng Việt: khi danh từ, giúp ta nói về nhóm, hạng, kiểu hay dạng của người, vật, khái niệm; khi động từ, diễn tả việc bỏ ra, không chọn, lọc bỏ hoặc gạt bỏ. Điều thú vị sắc thái của loại thay đổi khá theo cách kết hợp: thuộc loại, phân loại, loại bỏ, loại trừ, loại ra, loại khỏiĐặc biệt, khi nói loại người ấy, từ này có thể mang ý khinh thường, không đơn giản chỉ một nhóm người”. Xem bài học đầy đủ để dùng loại chính xác tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "loại"

loại
Cô bé thi đến vòng hai thì bị loại.