Videomật vụ

Mật vụ một danh từ quan trọng trong tiếng Việt dùng để chỉ những cá nhân hoặc tổ chức thực hiện các nhiệm vụ mật như theo dõi, do thám hoặc bảo vệ an ninh một cách kín đáo. Từ này không chỉ xuất hiện trong các văn bản về an ninh, tình báo còn được sử dụng linh hoạt trong đời sống hàng ngày qua các cách nói von thú vị. Bài học này sẽ giúp bạn hiểu định nghĩa, cách phân biệt mật vụ với các từ gần giống như điệp viên hay trinh sát, cùng các cụm từ liên quan như mật vụ bảo vệ mắt mật vụ. Hãy cùng theo dõi video để nắm vững cách sử dụng từ vựng này một cách chính xác tự nhiên nhất.

mật vụ
Một mật vụ đang theo dõi mục tiêu từ xa.