Videomachete

/'mætʃit/ Cách viết khác : (machete) /mə'tʃeiti/

Tìm hiểu về từ machete, một danh từ tiếng Anh dùng để chỉ loại dao rựa lớn thường thấy trong nông nghiệp đời sống hàng ngày. Bài học sẽ giải thích chi tiết hai nghĩa chính của từ này công cụ lao động để chặt mía, phát quang bụi rậm vai trò của như một loại khí cầm tay. Thông qua các dụ thực tế cụm từ nâng cao như cách sử dụng dao rựa an toàn hay các từ đồng nghĩa liên quan, bạn sẽ nắm vững cách dùng từ này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Mời bạn theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng tiếng Anh của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

machete
A farmer uses a machete to clear thick vines from a jungle path.