perspective

/pə'spektiv/

perspective một danh từ tiếng Anh quen thuộc, thường được hiểu góc nhìnhoặcquan điểm” khi ta đánh giá một vấn đề từ một lập trường cụ thể. Nhưng từ này không chỉ dừngý kiến cá nhân: còn xuất hiện trong nghệ thuật với nghĩaphối cảnh”, trong cách nói về khả năng nhìn sự việc đúng mức. Điều thú vị perspective hay đi với những cụm rất tự nhiên như from my perspective, from a global perspective, put something in perspective, hoặc gain a new perspective on life. Khi nào nên hiểu quan điểm, khi nàophối cảnh, khi nàosự cân bằng trong đánh giá? Cùng xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "perspective"

perspective
From the hilltop, the road appears to vanish into the horizon due to perspective.