Videopervasive

/pə:'veisiv/

Tìm hiểu cách sử dụng tính từ pervasive để mô tả những sự vật hoặc hiện tượng lan tỏa thâm nhập khắp mọi nơi. Từ này không chỉ dùng cho mùi hương hay cảm xúc còn xuất hiện trong các ngữ cảnh về vấn đề xã hội công nghệ hiện đại. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững định nghĩa, các dụ thực tế những cụm từ đi kèm phổ biến như pervasive influence hay pervasive computing. Hãy cùng theo dõi video để làm phong phú thêm vốn từ vựng tiếng Anh của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pervasive"

pervasive
The pervasive smell of garlic filled the cozy kitchen.