Videoplummet

/'plʌmit/

Tìm hiểu cách sử dụng từ plummet trong tiếng Anh để mô tả những sự sụt giảm mạnh mẽ đột ngột. Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững cả nghĩa động từ khi nói về giá cả, nhiệt độ hay hành động lao thẳng xuống, cũng như nghĩa danh từ ít phổ biến hơn của . Chúng ta sẽ cùng phân tích các dụ thực tế, các cấu trúc nâng cao những từ đồng nghĩa quan trọng như plunge hay nosedive. Hãy xem video để làm phong phú thêm vốn từ vựng của bạn ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

plummet
The plumb line's plummet hangs perfectly still against the wall.